TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

株式市場(かぶしきしじょう)

từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
かぶしきしじょうkabushikishijō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 株 ?·式 thức·市 thị·場 trường

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

株式市場 nghĩa là thị trường chứng khoán.

Nghĩa của 株式市場

Danh từ

  1. Thị trường chứng khoán.

Câu ví dụ với 株式市場

  • 彼は株式市場で大損をした。 Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán.Tatoeba #108798
  • 株式市場の暴落で、定年退職者の多くが労働市場に戻らざるを得なかった。 Thị trường chứng khoán sụp đổ đã khiến rất nhiều người nghỉ hưu phải quay trở lại thị trường lao động.Tatoeba #184078
  • 株式市場は活況を呈している。 Thị trường chứng khoáng rất năng động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #184077

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stock market

Câu hỏi thường gặp

株式市場 nghĩa là gì?

株式市場 (danh từ) nghĩa là thị trường chứng khoán.

株式市場 đọc là gì?

株式市場 đọc là かぶしきしじょう (romaji: kabushikishijō).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.