株式市場
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
株式市場 nghĩa là thị trường chứng khoán.
Nghĩa của 株式市場
Danh từ
- Thị trường chứng khoán.
Câu ví dụ với 株式市場
- 彼は株式市場で大損をした。 Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán.Tatoeba #108798
- 株式市場の暴落で、定年退職者の多くが労働市場に戻らざるを得なかった。 Thị trường chứng khoán sụp đổ đã khiến rất nhiều người nghỉ hưu phải quay trở lại thị trường lao động.Tatoeba #184078
- 株式市場は活況を呈している。 Thị trường chứng khoáng rất năng động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #184077
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stock market
Câu hỏi thường gặp
株式市場 nghĩa là gì?
株式市場 (danh từ) nghĩa là thị trường chứng khoán.
株式市場 đọc là gì?
株式市場 đọc là かぶしきしじょう (romaji: kabushikishijō).