TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

虚勢(きょせい)を張(は)る

きょせいをはるkyoseioharu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 虚 hư·勢 thế·張 trương

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

虚勢を張る nghĩa là hư trương thanh thế.

Nghĩa của 虚勢を張る

Cụm từ

  1. Hư trương thanh thế.

Cách viết khác: 虚勢張る

Cách chia của 虚勢を張る

Thể lịch sự (ます)虚勢を張ります
Thể て虚勢を張って
Quá khứ (た)虚勢を張った
Phủ định (ない)虚勢を張らない
Khả năng虚勢を張れる
Ý chí (よう)虚勢を張ろう
Điều kiện (ば)虚勢を張れば
Bị động虚勢を張られる
Sai khiến虚勢を張らせる
Mệnh lệnh虚勢を張れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 虚勢を張る

  • 「わはははは、心配するなっ!」オレはあえて虚勢を張った。 "Ha ha ha ha ha, đừng lo!" Tôi nói dối không ngượng miệng.Tatoeba #77003

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to bluff; to act brave; to put on a bold front

Câu hỏi thường gặp

虚勢を張る nghĩa là gì?

虚勢を張る (cụm từ) nghĩa là hư trương thanh thế.

虚勢を張る đọc là gì?

虚勢を張る đọc là きょせいをはる (romaji: kyoseioharu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.