虚勢を張る
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
虚勢を張る nghĩa là hư trương thanh thế.
Nghĩa của 虚勢を張る
Cụm từ
- Hư trương thanh thế.
Cách viết khác: 虚勢張る
Cách chia của 虚勢を張る
| Thể lịch sự (ます) | 虚勢を張ります |
| Thể て | 虚勢を張って |
| Quá khứ (た) | 虚勢を張った |
| Phủ định (ない) | 虚勢を張らない |
| Khả năng | 虚勢を張れる |
| Ý chí (よう) | 虚勢を張ろう |
| Điều kiện (ば) | 虚勢を張れば |
| Bị động | 虚勢を張られる |
| Sai khiến | 虚勢を張らせる |
| Mệnh lệnh | 虚勢を張れ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 虚勢を張る
- 「わはははは、心配するなっ!」オレはあえて虚勢を張った。 "Ha ha ha ha ha, đừng lo!" Tôi nói dối không ngượng miệng.Tatoeba #77003
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to bluff; to act brave; to put on a bold front
Câu hỏi thường gặp
虚勢を張る nghĩa là gì?
虚勢を張る (cụm từ) nghĩa là hư trương thanh thế.
虚勢を張る đọc là gì?
虚勢を張る đọc là きょせいをはる (romaji: kyoseioharu).