TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

門前雀羅(もんぜんじゃくら)を張(は)る

もんぜんじゃくらをはるmonzenjakuraoharu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 門 môn·前 tiền·雀 tước·羅 la·張 trương

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

門前雀羅を張る nghĩa là môn khả la tước.

Nghĩa của 門前雀羅を張る

Thành ngữ

  1. nghĩa đen Ngoài cửa vắng vẻ đến nỗi có thể giăng lưới bắt chim sẻ được.
  2. nghĩa bóng Nói về cửa nhà cực vắng vẻ, không có khách khứa tới thăm.

Cụm từ

  1. thành ngữ Môn khả la tước.

Cách chia của 門前雀羅を張る

Thể lịch sự (ます)門前雀羅を張ります
Thể て門前雀羅を張って
Quá khứ (た)門前雀羅を張った
Phủ định (ない)門前雀羅を張らない
Khả năng門前雀羅を張れる
Ý chí (よう)門前雀羅を張ろう
Điều kiện (ば)門前雀羅を張れば
Bị động門前雀羅を張られる
Sai khiến門前雀羅を張らせる
Mệnh lệnh門前雀羅を張れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to be (practically) deserted; to have no visitors; to set a sparrow net in front of the gate (thành ngữ)

Câu hỏi thường gặp

門前雀羅を張る nghĩa là gì?

門前雀羅を張る (thành ngữ, cụm từ) nghĩa là môn khả la tước.

門前雀羅を張る đọc là gì?

門前雀羅を張る đọc là もんぜんじゃくらをはる (romaji: monzenjakuraoharu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.