門前雀羅を張る
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
門前雀羅を張る nghĩa là môn khả la tước.
Nghĩa của 門前雀羅を張る
Thành ngữ
- nghĩa đen Ngoài cửa vắng vẻ đến nỗi có thể giăng lưới bắt chim sẻ được.
- nghĩa bóng Nói về cửa nhà cực vắng vẻ, không có khách khứa tới thăm.
Cụm từ
- thành ngữ Môn khả la tước.
Cách chia của 門前雀羅を張る
| Thể lịch sự (ます) | 門前雀羅を張ります |
| Thể て | 門前雀羅を張って |
| Quá khứ (た) | 門前雀羅を張った |
| Phủ định (ない) | 門前雀羅を張らない |
| Khả năng | 門前雀羅を張れる |
| Ý chí (よう) | 門前雀羅を張ろう |
| Điều kiện (ば) | 門前雀羅を張れば |
| Bị động | 門前雀羅を張られる |
| Sai khiến | 門前雀羅を張らせる |
| Mệnh lệnh | 門前雀羅を張れ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to be (practically) deserted; to have no visitors; to set a sparrow net in front of the gate (thành ngữ)
Câu hỏi thường gặp
門前雀羅を張る nghĩa là gì?
門前雀羅を張る (thành ngữ, cụm từ) nghĩa là môn khả la tước.
門前雀羅を張る đọc là gì?
門前雀羅を張る đọc là もんぜんじゃくらをはる (romaji: monzenjakuraoharu).