TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

張(は)り合(あ)う

はりあうhariau giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 張 trương·合 hợp

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

張り合う nghĩa là cố gắng, phấn đấu, ganh đua, cạnh tranh.

Nghĩa của 張り合う

Động từ

  1. Cố gắng, phấn đấu.
  2. Ganh đua, cạnh tranh.

Cách viết khác: 張りあう, はり合う, 張合う

Cách chia của 張り合う

Thể lịch sự (ます)張り合います
Thể て張り合って
Quá khứ (た)張り合った
Phủ định (ない)張り合わない
Khả năng張り合える
Ý chí (よう)張り合おう
Điều kiện (ば)張り合えば
Bị động張り合われる
Sai khiến張り合わせる
Mệnh lệnh張り合え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 張り合う

  • 彼女に張り合おうとは、いい度胸ね。 Gây sự với cô ấy, dũng cảm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1989810

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to compete (with each other); to contend for; to vie for; to rival

Câu hỏi thường gặp

張り合う nghĩa là gì?

張り合う (động từ) nghĩa là cố gắng, phấn đấu, ganh đua, cạnh tranh.

張り合う đọc là gì?

張り合う đọc là はりあう (romaji: hariau).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.