TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

そう

JLPT N3 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sō giọng máy của trình duyệt

そう nghĩa là vậy.

Nghĩa của そう

Phó từ

  1. Vậy.

Cách viết khác: 然う

Từ liên quan với そう

Câu ví dụ với そう

  • 僕が君ならそうはしないね。 Nếu tôi là bạn thì tôi sẽ không làm điều đó đâu.Tatoeba #82405
  • 彼はそうさせられました。 Anh ta bị bắt phải làm thế.Tatoeba #113270
  • 私はそうは思いません。 Tôi không nghĩ như vậy.Tatoeba #160455
  • ジェーンはとても幸福そうに見える。 Jane trông rất hạnh phúc.Tatoeba #216486
  • ジェーンはとても幸せそうにみえる。 Jane trông rất hạnh phúc.Tatoeba #216487
  • 誰もそう思わない。 Không ai nghĩ vậy.Tatoeba #136561
  • 私は彼を喜ばせるつもりでそう言ったのだ。 Tôi nói thế để làm anh ấy vui.Tatoeba #153633
  • みんなもそうなのかな、と思うことくらいしかできない。 Tôi chỉ biết tự hỏi bản thân liệu những người khác cũng như vậy hay không.Tatoeba #4732

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ in that way; thus; such
  • Thán từ so; the same; that's the case
  • Thán từ so?

Câu hỏi thường gặp

そう nghĩa là gì?

そう (phó từ) nghĩa là vậy.

そう đọc là gì?

そう đọc là そう (romaji: sō).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.