そう
sō
giọng máy của trình duyệt
そう nghĩa là vậy.
Nghĩa của そう
Phó từ
- Vậy.
Cách viết khác: 然う
Từ liên quan với そう
Câu ví dụ với そう
- 僕が君ならそうはしないね。 Nếu tôi là bạn thì tôi sẽ không làm điều đó đâu.Tatoeba #82405
- 彼はそうさせられました。 Anh ta bị bắt phải làm thế.Tatoeba #113270
- 私はそうは思いません。 Tôi không nghĩ như vậy.Tatoeba #160455
- ジェーンはとても幸福そうに見える。 Jane trông rất hạnh phúc.Tatoeba #216486
- ジェーンはとても幸せそうにみえる。 Jane trông rất hạnh phúc.Tatoeba #216487
- 誰もそう思わない。 Không ai nghĩ vậy.Tatoeba #136561
- 私は彼を喜ばせるつもりでそう言ったのだ。 Tôi nói thế để làm anh ấy vui.Tatoeba #153633
- みんなもそうなのかな、と思うことくらいしかできない。 Tôi chỉ biết tự hỏi bản thân liệu những người khác cũng như vậy hay không.Tatoeba #4732
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ in that way; thus; such
- Thán từ so; the same; that's the case
- Thán từ so?
Câu hỏi thường gặp
そう nghĩa là gì?
そう (phó từ) nghĩa là vậy.
そう đọc là gì?
そう đọc là そう (romaji: sō).