と
to
giọng máy của trình duyệt
と (đọc to) là trợ từ, nghĩa là và, với.
Nghĩa của と
Trợ từ
- Và.
- Với.
Từ liên quan với と
Câu ví dụ với と
- 彼女はだいたい私と同じ年だ。 Cô ấy tầm tuổi tôi.Tatoeba #92204
- 彼は古い車を新車と交換した。 Anh ta đổi chiếc xe cũ của mình với một chiếc mới.Tatoeba #107556
- 自分を何様だと思ってるんだ? Bạn nghĩ bạn là ai?Tatoeba #150002
- 雨が降ると彼女は憂鬱になる。 Mỗi khi trời mưa, cô ấy lại trở nên buồn rầu.Tatoeba #189705
- 医師たちは病気と闘っている。 Các bác sĩ đang chiến đấu với bệnh tật.Tatoeba #190948
- はい、社長さんと話しました。 Vâng, tôi đã nói chuyện với giám đốc rồi.Tatoeba #198368
- その山を私たちは剣岳と呼ぶ。 Chúng tôi gọi ngọn núi đó là Tsurugidake.Tatoeba #210437
- あんまり心配すると禿げるよ。 Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.Tatoeba #230316
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Trợ từ if; when
- Trợ từ and; as well as
- Trợ từ with; together with; accompanied by
- Trợ từ used for quoting (thoughts, speech, etc.)
- Trợ từ when; once
- Trợ từ with; against; to
- Trợ từ indicates manner of action; forms an adverb of manner
- Trợ từ with; to (as in "similar to"); from (as in "different from"); than
- Trợ từ when; as; as soon as; upon; the moment that
- Trợ từ as; to
- Trợ từ marks the outcome of a change; marks the result of an action
- Trợ từ what's this?; what do you mean ...?; how can you ...
Câu hỏi thường gặp
と là gì?
と (đọc to) là trợ từ, nghĩa là và, với.