TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

やかましい

JLPT N2 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yakamashii giọng máy của trình duyệt

やかましい nghĩa là to, ầm ĩ, ầm ầm.

Nghĩa của やかましい

Tính từ đuôi i

  1. To, ầm ĩ, ầm ầm.

Cách viết khác: 喧しい, 八釜しい

Cách chia của やかましい

Phủ địnhやかましくない
Quá khứやかましかった
Quá khứ phủ địnhやかましくなかった
Thể てやかましくて
Dạng phó từ (く)やかましく
Điều kiện (ば)やかましければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i noisy; loud; clamorous; boisterous
  • Tính từ đuôi i much talked of; much-discussed; vexed
  • Tính từ đuôi i strict; severe; stern
  • Tính từ đuôi i particular; fussy; fastidious; fault-finding; carping

Câu hỏi thường gặp

やかましい nghĩa là gì?

やかましい (tính từ đuôi i) nghĩa là to, ầm ĩ, ầm ầm.

やかましい đọc là gì?

やかましい đọc là やかましい (romaji: yakamashii).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.