TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tinh thần tiếng Nhật là gì?

"tinh thần" trong tiếng Nhật là 精神 (せいしん) (danh từ), 心 (こころ) (danh từ), 精神的 (せいしんてき) (tính từ đuôi na).

精神(せいしん) Danh từ

せいしんseishinHán Việt: TINH THẦNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh thần, lòng, tâm trí, hồn, tâm.

  • 安逸の生活が軍人精神をだめにした。 Cuộc sống dễ dãi băng hoại tinh thần binh sĩ.
  • 読書が精神に対するのは、食物が身体に対するようなものである。 Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy.

Xem đầy đủ từ "精神": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

心(こころ) Danh từ

こころkokoroHán Việt: TÂMJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh thần, lòng, tâm trí, tim, tâm.

Xem đầy đủ từ "心": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

精神的(せいしんてき) Tính từ đuôi na

せいしんてきseishintekiHán Việt: TINH THẦN ĐÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh thần.

  • 彼らは物質的にも精神的にも彼を支えた。 Họ đã hỗ trợ cho ông cả vật chất lẫn tinh thần.

Xem đầy đủ từ "精神的": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

気(き) Danh từ

きkiHán Việt: KHÍJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh thần, tâm trạng, lòng.

Xem đầy đủ từ "気": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

士気(しき) Danh từ

しきshikiHán Việt: SĨ KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh thần.

Xem đầy đủ từ "士気": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tinh thần tiếng Nhật là gì?

"tinh thần" trong tiếng Nhật là 精神 (せいしん) (danh từ), 心 (こころ) (danh từ), 精神的 (せいしんてき) (tính từ đuôi na).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.