TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thiên đường tiếng Nhật là gì?

"thiên đường" trong tiếng Nhật là 天国 (てんごく) (danh từ), 天堂 (てんどう) (danh từ), 極楽 (ごくらく) (danh từ).

天国(てんごく) Danh từ

てんごくtengokuHán Việt: THIÊN QUỐCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên đường, thiên đàng.

  • 結婚生活は夫婦仲が良ければ天国であり、夫婦仲が悪ければこの世の地獄である。 Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.

Xem đầy đủ từ "天国": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

天堂(てんどう) Danh từ

てんどうtendōHán Việt: THIÊN ĐƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên đường, thiên đàng.

Xem đầy đủ từ "天堂": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

極楽(ごくらく) Danh từ

ごくらくgokurakuHán Việt: CỰC LẠCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cực lạc, thiên đường.

Xem đầy đủ từ "極楽": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

天上(てんじょう) Danh từ

てんじょうtenjōHán Việt: THIÊN THƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên thượng, thiên đường.

Xem đầy đủ từ "天上": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

楽園(らくえん) Danh từ

らくえんrakuen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên đường.

Xem đầy đủ từ "楽園": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

天(てん) Danh từ

てんtenHán Việt: THIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên đường.

Xem đầy đủ từ "天": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thiên đường tiếng Nhật là gì?

"thiên đường" trong tiếng Nhật là 天国 (てんごく) (danh từ), 天堂 (てんどう) (danh từ), 極楽 (ごくらく) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.