TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thức ăn tiếng Nhật là gì?

"thức ăn" trong tiếng Nhật là 食べ物 (たべもの) (danh từ), 食物 (しょくもつ) (danh từ), 食品 (しょくひん) (danh từ).

食(た)べ物(もの) Danh từ

たべものtabemonoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồ ăn, thức ăn.

  • 冷蔵庫は食べ物を保存するのに役立つ。 Tủ lạnh giúp bảo quản thức ăn.

Xem đầy đủ từ "食べ物": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

食物(しょくもつ) Danh từ

しょくもつshokumotsuHán Việt: THỰC VẬTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực phẩm, thức ăn, đồ ăn.

  • 読書が精神に対するのは、食物が身体に対するようなものである。 Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy.

Xem đầy đủ từ "食物": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

食品(しょくひん) Danh từ

しょくひんshokuhinHán Việt: THỰC PHẨMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực phẩm, thức ăn, đồ ăn.

Xem đầy đủ từ "食品": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

食料(しょくりょう) Danh từ

しょくりょうshokuryōHán Việt: THỰC LIỆUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thức ăn, đồ ăn.

Xem đầy đủ từ "食料": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

食(く)い物(もの) Danh từ

くいものkuimonoHán Việt: THỰC VẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thức ăn.

Xem đầy đủ từ "食い物": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thức ăn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thức ăn tiếng Nhật là gì?

"thức ăn" trong tiếng Nhật là 食べ物 (たべもの) (danh từ), 食物 (しょくもつ) (danh từ), 食品 (しょくひん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.