TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thằng ngu tiếng Nhật là gì?

"thằng ngu" trong tiếng Nhật là ばか (danh từ), アホ (danh từ), ぼけ (danh từ).

ばか Danh từ

bakaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thằng ngốc, thằng ngu.

  • 僕は何とばかなのだろう。 Tôi đúng là một thằng ngu!

Xem đầy đủ từ "ばか": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

アホ Danh từ

aho giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thằng ngốc, thằng ngu.

Xem đầy đủ từ "アホ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ぼけ Danh từ

boke giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thằng ngu.

Xem đầy đủ từ "ぼけ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

白痴(はくち) Danh từ

はくちhakuchiHán Việt: BẠCH SI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thằng ngốc, thằng ngu.

Xem đầy đủ từ "白痴": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

戯(おど)け者(もの) Danh từ

おどけものodokemono giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thằng ngốc, thằng ngu.

Xem đầy đủ từ "戯け者": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

とんま Danh từ

tonma giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ ngốc; thằng ngu.

Xem đầy đủ từ "とんま": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thằng ngu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thằng ngu tiếng Nhật là gì?

"thằng ngu" trong tiếng Nhật là ばか (danh từ), アホ (danh từ), ぼけ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.