Thằng ngu tiếng Nhật là gì?
"thằng ngu" trong tiếng Nhật là ばか (danh từ), アホ (danh từ), ぼけ (danh từ).
ばか Danh từ
bakaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thằng ngốc, thằng ngu.
- 僕は何とばかなのだろう。 Tôi đúng là một thằng ngu!
アホ Danh từ
aho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thằng ngốc, thằng ngu.
ぼけ Danh từ
boke giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thằng ngu.
白痴 Danh từ
はくちhakuchiHán Việt: BẠCH SI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thằng ngốc, thằng ngu.
戯け者 Danh từ
おどけものodokemono giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thằng ngốc, thằng ngu.
とんま Danh từ
tonma giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ ngốc; thằng ngu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thằng ngu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thằng ngu tiếng Nhật là gì?
"thằng ngu" trong tiếng Nhật là ばか (danh từ), アホ (danh từ), ぼけ (danh từ).