TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thương phẩm tiếng Nhật là gì?

"thương phẩm" trong tiếng Nhật là 品物 (しなもの) (danh từ), 商品 (しょうひん) (danh từ), 品 (しな) (danh từ).

品物(しなもの) Danh từ

しなものshinamonoHán Việt: PHẨM VẬTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phẩm vật, thương phẩm, hàng hoá, vật phẩm.

Xem đầy đủ từ "品物": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

商品(しょうひん) Danh từ

しょうひんshōhinHán Việt: THƯƠNG PHẨMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thương phẩm, hàng hoá.

Xem đầy đủ từ "商品": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

品(しな) Danh từ

しなshinaHán Việt: PHẨMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thương phẩm, hàng hoá.

Xem đầy đủ từ "品": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

財(ざい) Danh từ

ざいzaiHán Việt: TÀIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng hoá, thương phẩm.

Xem đầy đủ từ "財": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

物品(ぶっぴん) Danh từ

ぶっぴんbuppinHán Việt: VẬT PHẨM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thương phẩm, hàng hoá.

Xem đầy đủ từ "物品": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thương phẩm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thương phẩm tiếng Nhật là gì?

"thương phẩm" trong tiếng Nhật là 品物 (しなもの) (danh từ), 商品 (しょうひん) (danh từ), 品 (しな) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.