Thương tiếng Nhật là gì?
"thương" trong tiếng Nhật là 治す (なおす) (động từ), 商 (しょう) (danh từ), 槍 (やり) (danh từ).
治す Động từ
なおすnaosuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương, chữa thương, chữa bệnh, chữa khỏi.
商 Danh từ
しょうshōHán Việt: THƯƠNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương số, thương.
槍 Danh từ
やりyariHán Việt: THƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương, giáo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thương tiếng Nhật là gì?
"thương" trong tiếng Nhật là 治す (なおす) (động từ), 商 (しょう) (danh từ), 槍 (やり) (danh từ).