TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

治(なお)す

JLPT N2 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
なおすnaosu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 治 trị

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

治す nghĩa là thương, chữa thương, chữa bệnh.

Nghĩa của 治す

Động từ

  1. Thương, chữa thương, chữa bệnh, chữa khỏi.

Cách chia của 治す

Thể lịch sự (ます)治します
Thể て治して
Quá khứ (た)治した
Phủ định (ない)治さない
Khả năng治せる
Ý chí (よう)治そう
Điều kiện (ば)治せば
Bị động治される
Sai khiến治させる
Mệnh lệnh治せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 治す

  • 彼は私の病気を治した。 Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.Tatoeba #105710

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cure; to heal

Câu hỏi thường gặp

治す nghĩa là gì?

治す (động từ) nghĩa là thương, chữa thương, chữa bệnh.

治す đọc là gì?

治す đọc là なおす (romaji: naosu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.