TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

頭(あたま)がいい

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
あたまがいいatamagaii giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 頭 đầu

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

頭がいい nghĩa là thông minh, lanh lợi, giỏi.

Nghĩa của 頭がいい

Cụm từ

  1. Thông minh, lanh lợi, giỏi.

Cách viết khác: 頭が良い, 頭がよい, あたまがよい

Cách chia của 頭がいい

Phủ định頭がよくない
Quá khứ頭がよかった
Quá khứ phủ định頭がよくなかった
Thể て頭がよくて
Dạng phó từ (く)頭がよく
Điều kiện (ば)頭がよければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 頭がいい

  • トムは頭がいい。 Tom có não. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2706899

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ bright; intelligent; clever; smart

Câu hỏi thường gặp

頭がいい nghĩa là gì?

頭がいい (cụm từ) nghĩa là thông minh, lanh lợi, giỏi.

頭がいい đọc là gì?

頭がいい đọc là あたまがいい (romaji: atamagaii).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.