TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

府(ふ)

ふfu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỦ 府 phủ

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “phủ” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

府 nghĩa là tỉnh.

Nghĩa của 府

Danh từ

  1. Tỉnh.

Từ ghép có 府

  • 政府 — Chính phủ.
  • 羅府 — Lốt An giơ lét, Lốt.
  • 幕府 — Mạc phủ.
  • 立法府 — Cơ quan lập pháp.
  • 連邦政府 — Chính quyền liên bang.
  • 無政府 — Vô chính phủ.
  • 京都府 — Phủ Kyōto: Tỉnh thuộc vùng Kinki, Nhật Bản.
  • 大阪府 — Phủ Ōsaka: Tỉnh thuộc vùng Kinki, Nhật Bản.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ (urban) prefecture (i.e. Osaka and Kyoto)
  • Danh từ centre (e.g. of learning); center; seat
  • Danh từ (government) office
  • Danh từ fu (administrative unit in China, Korea and Vietnam)

Câu hỏi thường gặp

府 nghĩa là gì?

府 (danh từ) nghĩa là tỉnh.

府 đọc là gì?

府 đọc là ふ (romaji: fu).

Âm Hán Việt của 府 là gì?

Âm Hán Việt của 府 là "phủ". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.