Sinh nhật tiếng Nhật là gì?
"sinh nhật" trong tiếng Nhật là 誕生日 (たんじょうび) (danh từ), 生日 (せいじつ) (danh từ), 誕生日パーティー (たんじょうびパーティー) (danh từ).
誕生日 Danh từ
たんじょうびtanjōbiHán Việt: ĐẢN SINH NHẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh nhật, ngày sinh.
- 誕生日はいつですか。 Khi nào là sinh nhật của bạn?
- あなたの誕生日はいつですか。 Khi nào là sinh nhật của bạn?
生日 Danh từ
せいじつseijitsuHán Việt: SINH NHẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh nhật.
- 彼女は誕生日プレゼントにアルバムをくれた。 Chị ấy cho tôi một anbum ảnh làm quà sinh nhật.
- 彼の誕生日にプレゼントをあげたいんです。 Tôi muốn tặng quà cho anh ấy nhân dịp sinh nhật.
誕生日パーティー Danh từ
たんじょうびパーティーtanjōbipātī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh nhật.
- トムはメアリーの誕生日パーティーに招待されてた? Tom có được mời đến dự bữa tiệc sinh nhật của Mary không?
誕生会 Danh từ
たんじょうかいtanjōkaiHán Việt: ĐẢN SINH HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh nhật.
お誕生日 Danh từ
おたんじょうびotanjōbiHán Việt: NGỰ ĐẢN SINH NHẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh nhật.
- お誕生日はいつでいらっしゃいますか? Khi nào là sinh nhật của bạn?
- トム、お誕生日おめでとう! Chúc mừng sinh nhật, Tom.
誕生日会 Danh từ
たんじょうびかいtanjōbikaiHán Việt: ĐẢN SINH NHẬT HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh nhật.
バースデー Danh từ
bāsudē giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh nhật.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sinh nhật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sinh nhật tiếng Nhật là gì?
"sinh nhật" trong tiếng Nhật là 誕生日 (たんじょうび) (danh từ), 生日 (せいじつ) (danh từ), 誕生日パーティー (たんじょうびパーティー) (danh từ).