TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

お誕生日(たんじょうび)

từ thông dụng
おたんじょうびotanjōbi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGỰ ĐẢN SINH NHẬT 誕 đản·生 sinh·日 nhật

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “ngự đản sinh nhật” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

お誕生日 nghĩa là sinh nhật.

Nghĩa của お誕生日

Danh từ

  1. lịch sự Sinh nhật.

Cách viết khác: 御誕生日

Từ ghép có お誕生日

Câu ví dụ với お誕生日

  • お誕生日おめでとうムーリエル! Chúc mừng sinh nhật, Muiriel!Tatoeba #4706
  • お誕生日はいつですか。 Sinh nhật của anh ngày nào vậy ?Tatoeba #1446092
  • トム、お誕生日おめでとう! Chúc mừng sinh nhật, Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9997297
  • お誕生日はいつでいらっしゃいますか? Khi nào là sinh nhật của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222290

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ birthday (lịch sự)

Câu hỏi thường gặp

お誕生日 nghĩa là gì?

お誕生日 (danh từ) nghĩa là sinh nhật.

お誕生日 đọc là gì?

お誕生日 đọc là おたんじょうび (romaji: otanjōbi).

Âm Hán Việt của お誕生日 là gì?

Âm Hán Việt của お誕生日 là "ngự đản sinh nhật". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.