TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Sự yên lặng tiếng Nhật là gì?

"sự yên lặng" trong tiếng Nhật là 平安 (へいあん) (danh từ), 沈黙 (ちんもく) (danh từ), 平静 (へいせい) (danh từ).

平安(へいあん) Danh từ

へいあんheianHán Việt: BÌNH AN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình An, yên tĩnh, hoà bình, thái bình, sự yên lặng.

Xem đầy đủ từ "平安": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

沈黙(ちんもく) Danh từ

ちんもくchinmokuHán Việt: TRẦM MẶCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự yên lặng, im, lặng, im lặng.

Xem đầy đủ từ "沈黙": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

平静(へいせい) Danh từ

へいせいheiseiHán Việt: BÌNH TĨNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình tĩnh, yên tĩnh, hoà bình, thái bình, sự yên lặng.

Xem đầy đủ từ "平静": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

静(しず)けさ Danh từ

しずけさshizukesa giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự yên lặng.

Xem đầy đủ từ "静けさ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

静寂(せいじゃく) Danh từ

せいじゃくseijakuHán Việt: TĨNH TỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự yên lặng.

Xem đầy đủ từ "静寂": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự yên lặng tiếng Nhật là gì?

"sự yên lặng" trong tiếng Nhật là 平安 (へいあん) (danh từ), 沈黙 (ちんもく) (danh từ), 平静 (へいせい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.