TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Sự thật tiếng Nhật là gì?

"sự thật" trong tiếng Nhật là 事実 (じじつ) (danh từ), 本当 (ほんとう) (danh từ), 真実 (しんじつ) (danh từ).

事実(じじつ) Danh từ

じじつjijitsuHán Việt: SỰ THẬTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thật, sự việc, chân lí, chân lý, thật.

  • その会社の社員は事実を隠そうとしたが、すぐにそれは明らかになった。 Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
  • これは証明済みの事実だ。 Đây là sự thật đã được kiểm chứng.

Xem đầy đủ từ "事実": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

本当(ほんとう) Danh từ

ほんとうhontōJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thật, chân lí, chân lý, thật.

  • 彼が言ったことは本当だ。 Những điều anh ta nói đều là sự thật.
  • 頼むから本当のことを言ってくれ。 Xin hãy nói sự thật cho tôi.

Xem đầy đủ từ "本当": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

真実(しんじつ) Danh từ

しんじつshinjitsuHán Việt: CHÂN THẬTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thật, chân lí, chân lý, thật.

  • 私に真実を話して下さい。 Xin hãy nói sự thật cho tôi.
  • 彼の言ったことは真実だ。 Những điều anh ta nói đều là sự thật.

Xem đầy đủ từ "真実": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

真相(しんそう) Danh từ

しんそうshinsōHán Việt: CHÂN TƯỚNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thật, chân lí.

Xem đầy đủ từ "真相": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

公理(こうり) Danh từ

こうりkōriHán Việt: CÔNG LÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chân lý, sự thật, tiên đề.

Xem đầy đủ từ "公理": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự thật tiếng Nhật là gì?

"sự thật" trong tiếng Nhật là 事実 (じじつ) (danh từ), 本当 (ほんとう) (danh từ), 真実 (しんじつ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.