Sự đồng ý tiếng Nhật là gì?
"sự đồng ý" trong tiếng Nhật là 承認 (しょうにん) (danh từ), 同意 (どうい) (danh từ), 承諾 (しょうだく) (danh từ).
承認 Danh từ
しょうにんshōninHán Việt: THỪA NHẬNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đồng ý, thừa nhận, sự phê chuẩn, công nhận, đồng ý.
- 黙っていると事実上の承認とみなされます。 Việc im lặng trên thực tế được coi là sự đồng ý.
同意 Danh từ
どういdōiHán Việt: ĐỒNG ÝJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng ý, sự đồng ý.
承諾 Danh từ
しょうだくshōdakuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đồng ý, nhận, chấp nhận.
許可 Danh từ
きょかkyokaHán Việt: HỨA KHẢJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phê chuẩn, sự chấp nhận, sự đồng ý, sự cho phép.
認可 Danh từ
にんかninkaHán Việt: NHẬN KHẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phê chuẩn, sự chấp nhận, sự đồng ý, sự cho phép.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự đồng ý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự đồng ý tiếng Nhật là gì?
"sự đồng ý" trong tiếng Nhật là 承認 (しょうにん) (danh từ), 同意 (どうい) (danh từ), 承諾 (しょうだく) (danh từ).