Quan điểm tiếng Nhật là gì?
"quan điểm" trong tiếng Nhật là 見解 (けんかい) (danh từ), 観点 (かんてん) (danh từ), 立場 (たちば) (danh từ).
見解 Danh từ
けんかいkenkaiHán Việt: KIẾN GIẢIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiến giải, quan điểm, ý kiến.
観点 Danh từ
かんてんkantenHán Việt: QUAN ĐIỂMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan điểm, góc nhìn.
立場 Danh từ
たちばtachibaHán Việt: LẬP TRƯỜNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lập trường, quan điểm.
姿勢 Danh từ
しせいshiseiHán Việt: TƯ THẾJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tư thế, quan điểm.
態度 Danh từ
たいどtaidoHán Việt: THÁI ĐỘJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan điểm, thái độ.
Câu hỏi thường gặp
Quan điểm tiếng Nhật là gì?
"quan điểm" trong tiếng Nhật là 見解 (けんかい) (danh từ), 観点 (かんてん) (danh từ), 立場 (たちば) (danh từ).