TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Quan điểm tiếng Nhật là gì?

"quan điểm" trong tiếng Nhật là 見解 (けんかい) (danh từ), 観点 (かんてん) (danh từ), 立場 (たちば) (danh từ).

見解(けんかい) Danh từ

けんかいkenkaiHán Việt: KIẾN GIẢIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiến giải, quan điểm, ý kiến.

Xem đầy đủ từ "見解": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

観点(かんてん) Danh từ

かんてんkantenHán Việt: QUAN ĐIỂMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan điểm, góc nhìn.

Xem đầy đủ từ "観点": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

立場(たちば) Danh từ

たちばtachibaHán Việt: LẬP TRƯỜNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lập trường, quan điểm.

Xem đầy đủ từ "立場": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

姿勢(しせい) Danh từ

しせいshiseiHán Việt: TƯ THẾJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tư thế, quan điểm.

Xem đầy đủ từ "姿勢": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

態度(たいど) Danh từ

たいどtaidoHán Việt: THÁI ĐỘJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan điểm, thái độ.

Xem đầy đủ từ "態度": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quan điểm tiếng Nhật là gì?

"quan điểm" trong tiếng Nhật là 見解 (けんかい) (danh từ), 観点 (かんてん) (danh từ), 立場 (たちば) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.