TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Phàn nàn tiếng Nhật là gì?

"phàn nàn" trong tiếng Nhật là 不満 (ふまん) (danh từ), 不平 (ふへい) (danh từ), 文句 (もんく) (danh từ).

不満(ふまん) Danh từ

ふまんfumanHán Việt: BẤT MÃNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phàn nàn, bất mãn.

  • 人々はよく天気について不満を言う。 Mọi người thường phàn nàn về thời tiết.
  • 彼は口を開くと必ず何かしら不満を言う。 Ông ta cứ mở miệng ra là phàn nàn về một cái gì đó.

Xem đầy đủ từ "不満": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

不平(ふへい) Danh từ

ふへいfuheiHán Việt: BẤT BÌNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phàn nàn.

  • 父は交通騒音について不平をこぼした。 Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông.
  • 彼らはいつも不平ばかり言っている。 Họ lúc nào cũng phàn nàn.

Xem đầy đủ từ "不平": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

文句(もんく) Danh từ

もんくmonkuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phàn nàn.

  • よくも彼は文句が言えたものだ。 Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?

Xem đầy đủ từ "文句": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

苦情(くじょう) Danh từ

くじょうkujōHán Việt: KHỔ TÌNHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phàn nàn.

  • 私は苦情を言ったが、店ではこのセーターを引き取るのを拒んだ。 Tôi đã phàn nàn, nhưng phía cửa hàng đã từ chối nhận lại chiếc áo len này.

Xem đầy đủ từ "苦情": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ぼやく Động từ

boyakuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phàn nàn.

Xem đầy đủ từ "ぼやく": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phàn nàn tiếng Nhật là gì?

"phàn nàn" trong tiếng Nhật là 不満 (ふまん) (danh từ), 不平 (ふへい) (danh từ), 文句 (もんく) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.