TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nhãn tiếng Nhật là gì?

"nhãn" trong tiếng Nhật là りゅうがん (danh từ), 荷札 (にふだ) (danh từ), ラベル (danh từ).

りゅうがん Danh từ

ryūganHán Việt: LONG NHÃN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Long nhãn, nhãn.

Xem đầy đủ từ "りゅうがん": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

荷札(にふだ) Danh từ

にふだnifudaHán Việt: HÀ TRÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhãn.

  • 荷物にこの荷札を貼ってください。 Vui lòng dán nhãn vào hành lý của bạn.

Xem đầy đủ từ "荷札": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ラベル Danh từ

raberuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhãn.

Xem đầy đủ từ "ラベル": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ステッカー Danh từ

sutekkā giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhãn.

Xem đầy đủ từ "ステッカー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

張(は)り紙(がみ) Danh từ

はりがみharigamiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhãn.

Xem đầy đủ từ "張り紙": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

札(ふだ) Danh từ

ふだfudaHán Việt: TRÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhãn.

Xem đầy đủ từ "札": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhãn tiếng Nhật là gì?

"nhãn" trong tiếng Nhật là りゅうがん (danh từ), 荷札 (にふだ) (danh từ), ラベル (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.