Người tiếng Nhật là gì?
"người" trong tiếng Nhật là 人間 (にんげん) (danh từ), 人 (ひと) (danh từ), 男性 (だんせい) (danh từ).
人間 Danh từ
にんげんningenHán Việt: NHÂN GIANJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con người, người, loài người, nhân gian.
- 科学技術は人間と自然の対立関係を和らげることができなかった。 Khoa học kỹ thuật không thể làm dịu đi mâu thuẫn giữa con người và tự nhiên.
- 人間は考えたりしゃべったりできるという点で動物と異なる。 Con người có thể làm những việc như suy nghĩ và nói chuyện, nên khác với động vật.
人 Danh từ
ひとhitoHán Việt: NHÂNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con người, người.
- その人には一度も会ったことはない。 Tôi chưa từng gặp người đó một lần nào trong đời cả.
- 彼女は頭のさえた人だ。 Cô ấy là một người minh mẫn.
男性 Danh từ
だんせいdanseiHán Việt: NAM TÍNHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn ông, trai, đực, nam, người.
- 女性は男性より長生きだと言われている。 Người ta thường nói là phụ nữ sống thọ hơn nam giới.
- 彼は自分の古い車を神戸にいる男性に売りたがっています。 Anh ta muốn bán chiếc xe của mình cho một người đàn ông ở Kobe.
男 Danh từ
おとこotokoHán Việt: NAMJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người.
- ある日、その男たちが彼の村に到着した。 Một ngày nọ, những người đàn ông đó đã tới làng của anh ấy.
- 私は男の姿を見た。 Tôi thấy bóng dáng của một người đàn ông.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người tiếng Nhật là gì?
"người" trong tiếng Nhật là 人間 (にんげん) (danh từ), 人 (ひと) (danh từ), 男性 (だんせい) (danh từ).