TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Mục tiêu tiếng Nhật là gì?

"mục tiêu" trong tiếng Nhật là 目的 (もくてき) (danh từ), 目標 (もくひょう) (danh từ), 的 (まと) (danh từ).

目的(もくてき) Danh từ

もくてきmokutekiHán Việt: MỤC ĐÍCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mục đích, mục tiêu.

  • 彼は留学という目的を達成した。 Anh ấy đã hoàn thành mục tiêu du học.

Xem đầy đủ từ "目的": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

目標(もくひょう) Danh từ

もくひょうmokuhyōHán Việt: MỤC TIÊUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mục tiêu, mục đích.

  • 私は少しずつ自分の目標を実現させます。 Tôi sẽ từng bước thực hiện mục tiêu của bản thân.

Xem đầy đủ từ "目標": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

的(まと) Danh từ

まとmatoHán Việt: ĐÍCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bia, mục tiêu, đích.

Xem đầy đủ từ "的": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ターゲット Danh từ

tāgetto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bia, mục tiêu.

Xem đầy đủ từ "ターゲット": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ゴール Danh từ

gōruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mục tiêu, mục đích, cầu môn, ghi bàn, bàn thắng.

Xem đầy đủ từ "ゴール": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mục tiêu tiếng Nhật là gì?

"mục tiêu" trong tiếng Nhật là 目的 (もくてき) (danh từ), 目標 (もくひょう) (danh từ), 的 (まと) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.