Mục tiêu tiếng Nhật là gì?
"mục tiêu" trong tiếng Nhật là 目的 (もくてき) (danh từ), 目標 (もくひょう) (danh từ), 的 (まと) (danh từ).
目的 Danh từ
もくてきmokutekiHán Việt: MỤC ĐÍCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục đích, mục tiêu.
- 彼は留学という目的を達成した。 Anh ấy đã hoàn thành mục tiêu du học.
目標 Danh từ
もくひょうmokuhyōHán Việt: MỤC TIÊUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục tiêu, mục đích.
- 私は少しずつ自分の目標を実現させます。 Tôi sẽ từng bước thực hiện mục tiêu của bản thân.
的 Danh từ
まとmatoHán Việt: ĐÍCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bia, mục tiêu, đích.
ターゲット Danh từ
tāgetto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bia, mục tiêu.
ゴール Danh từ
gōruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục tiêu, mục đích, cầu môn, ghi bàn, bàn thắng.
Câu hỏi thường gặp
Mục tiêu tiếng Nhật là gì?
"mục tiêu" trong tiếng Nhật là 目的 (もくてき) (danh từ), 目標 (もくひょう) (danh từ), 的 (まと) (danh từ).