TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Mọi tiếng Nhật là gì?

"mọi" trong tiếng Nhật là 全部 (ぜんぶ) (danh từ), あらゆる (liên thể từ), すべて (danh từ).

全部(ぜんぶ) Danh từ

ぜんぶzenbuHán Việt: TOÀN BỘJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn bộ, tất cả, mọi.

Xem đầy đủ từ "全部": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

あらゆる Liên thể từ

arayuruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mọi, mỗi.

  • 我々はあらゆる点で彼らより有利だ。 Chúng tôi lợi dụng tụi nó mọi thứ.
  • 彼はあらゆる反対をはねのけた。 Anh ấy đã bác bỏ mọi ý kiến phản đối.

Xem đầy đủ từ "あらゆる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

すべて Danh từ

subeteJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mọi, tất cả, mọi vật, mọi thứ nào.

  • 彼は起こったことをすべて書き留めた。 Anh ta ghi lại mọi chuyện đã xảy ra.
  • 金銭はすべてのあくの根である。 Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.

Xem đầy đủ từ "すべて": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

万事(ばんじ) Danh từ

ばんじbanjiHán Việt: VẠN SỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vạn sự, mọi.

  • うちでは万事旨く行っています。 Ở nhà thì mọi chuyện vẫn ổn.

Xem đầy đủ từ "万事": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

みな Danh từ

minaJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mọi người, tất cả.

  • 皆が私のうっかりした間違いを責めるのです。 Mọi người khiển trách sai lầm của tôi.
  • 彼以外は皆ここにいる。 Mọi người đều có mặt trừ anh ta.

Xem đầy đủ từ "みな": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mọi tiếng Nhật là gì?

"mọi" trong tiếng Nhật là 全部 (ぜんぶ) (danh từ), あらゆる (liên thể từ), すべて (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.