Mấy tiếng Nhật là gì?
"mấy" trong tiếng Nhật là いくら (danh từ), いくつ (phó từ), 何 (なん) (tiền tố).
いくら Danh từ
ikuraJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mấy, bao nhiêu.
いくつ Phó từ
ikutsuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mấy.
- 10引く6はいくつですか。 10 trừ 6 bằng mấy?
何 Tiền tố
なんnanHán Việt: HÀJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mấy, bao nhiêu.
- あなたはラケットを何本持っていますか。 Mày có mấy cây vợt?
- あなたは何本の鉛筆をもってますか。 Bạn mang mấy cái bút chì?
なんぼ Phó từ
nanbo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mấy, bao nhiêu.
あまり Phó từ
amariJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (Không) lắm, (không) mấy (đi với phủ định: あまり高くない — không đắt lắm)
Câu hỏi thường gặp
Mấy tiếng Nhật là gì?
"mấy" trong tiếng Nhật là いくら (danh từ), いくつ (phó từ), 何 (なん) (tiền tố).