Loại tiếng Nhật là gì?
"loại" trong tiếng Nhật là 種類 (しゅるい) (danh từ), 類型 (るいけい) (danh từ), タイプ (danh từ).
種類 Danh từ
しゅるいshuruiHán Việt: CHỦNG LOẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủng loại, loại, kiểu, hạng.
- 世の中には3種類の人間が居る。数を数えられる奴と数えられない奴だ。 Trên đời này có ba loại người: người biết đếm và người không biết đếm.
- わたしはあらゆる種類の本を読む。 Tôi đọc đủ các loại sách.
類型 Danh từ
るいけいruikeiHán Việt: LOẠI HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại hình, loại, kiểu.
タイプ Danh từ
taipuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại, kiểu.
- ワインにはいろいろなタイプがあり、それによって育成の仕方もさまざまです。 Rượu vang có nhiều loại, và tùy vào từng loại rượu thì cũng sẽ có những cách ủ khác nhau.
類 Danh từ
るいruiHán Việt: LOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại.
- ビタミンEを豊富に含む食物には、濃い緑色をした菜っ葉類・豆類・ナッツ類・全粒穀類がある。 Những thực phẩm giàu vitamin E bao gồm các loại rau màu xanh đậm, các loại đậu, hạt, và các loại ngũ cốc nguyên cám.
類い Danh từ
たぐいtaguiHán Việt: LOẠIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạng, loại.
Câu hỏi thường gặp
Loại tiếng Nhật là gì?
"loại" trong tiếng Nhật là 種類 (しゅるい) (danh từ), 類型 (るいけい) (danh từ), タイプ (danh từ).