Khó khăn tiếng Nhật là gì?
"khó khăn" trong tiếng Nhật là 難しい (むずかしい) (tính từ đuôi i), 苦しい (くるしい) (tính từ đuôi i), 困難 (こんなん) (danh từ).
難しい Tính từ đuôi i
むずかしいmuzukashiiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó, khó khăn.
苦しい Tính từ đuôi i
くるしいkurushiiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó, khó khăn.
- 何千ものアメリカ人が飢えをしのいでいる苦しい時代だ。 Đó là một thời đại khó khăn, khi khi hàng nghìn người Mỹ phải chịu đói.
困難 Danh từ
こんなんkonnanHán Việt: KHỐN NẠNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó khăn.
- われわれはその困難に打ち勝つことができた。 Chúng ta có thể vượt qia khó khăn.
- 小額の年金で生活するのは彼には困難であった。 Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.
困ったこと Cụm từ
こまったことkomattakoto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó khăn.
- 遅かれ早かれ、君は困ったことになるだろう。 Dù sớm hay muộn, bạn sẽ gặp khó khăn.
大変 Tính từ đuôi na
たいへんtaihenHán Việt: ĐẠI BIẾNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vất vả, khó khăn, gay go.
Câu hỏi thường gặp
Khó khăn tiếng Nhật là gì?
"khó khăn" trong tiếng Nhật là 難しい (むずかしい) (tính từ đuôi i), 苦しい (くるしい) (tính từ đuôi i), 困難 (こんなん) (danh từ).