TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Khó khăn tiếng Nhật là gì?

"khó khăn" trong tiếng Nhật là 難しい (むずかしい) (tính từ đuôi i), 苦しい (くるしい) (tính từ đuôi i), 困難 (こんなん) (danh từ).

難(むずか)しい Tính từ đuôi i

むずかしいmuzukashiiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khó, khó khăn.

Xem đầy đủ từ "難しい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

苦(くる)しい Tính từ đuôi i

くるしいkurushiiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khó, khó khăn.

  • 何千ものアメリカ人が飢えをしのいでいる苦しい時代だ。 Đó là một thời đại khó khăn, khi khi hàng nghìn người Mỹ phải chịu đói.

Xem đầy đủ từ "苦しい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

困難(こんなん) Danh từ

こんなんkonnanHán Việt: KHỐN NẠNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khó khăn.

  • われわれはその困難に打ち勝つことができた。 Chúng ta có thể vượt qia khó khăn.
  • 小額の年金で生活するのは彼には困難であった。 Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.

Xem đầy đủ từ "困難": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

困(こま)ったこと Cụm từ

こまったことkomattakoto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khó khăn.

  • 遅かれ早かれ、君は困ったことになるだろう。 Dù sớm hay muộn, bạn sẽ gặp khó khăn.

Xem đầy đủ từ "困ったこと": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

大変(たいへん) Tính từ đuôi na

たいへんtaihenHán Việt: ĐẠI BIẾNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vất vả, khó khăn, gay go.

Xem đầy đủ từ "大変": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khó khăn tiếng Nhật là gì?

"khó khăn" trong tiếng Nhật là 難しい (むずかしい) (tính từ đuôi i), 苦しい (くるしい) (tính từ đuôi i), 困難 (こんなん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.