Kế hoạch tiếng Nhật là gì?
"kế hoạch" trong tiếng Nhật là 計画 (けいかく) (danh từ), プラン (danh từ), プロジェクト (danh từ).
計画 Danh từ
けいかくkeikakuHán Việt: KẾ HOẠCHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kế hoạch, đề án.
- ほとんどの人はその計画について知らない。 Ít người biết về kế hoạch này.
- 彼は私に計画の変更を知らせてきた。 Nó thông báo cho tôi về những thay đổi trong kế hoạch.
プラン Danh từ
puranJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kế hoạch.
プロジェクト Danh từ
purojekuto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kế hoạch, đề án.
予定 Danh từ
よていyoteiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chương trình, kế hoạch.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kế hoạch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kế hoạch tiếng Nhật là gì?
"kế hoạch" trong tiếng Nhật là 計画 (けいかく) (danh từ), プラン (danh từ), プロジェクト (danh từ).