TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Kế hoạch tiếng Nhật là gì?

"kế hoạch" trong tiếng Nhật là 計画 (けいかく) (danh từ), プラン (danh từ), プロジェクト (danh từ).

計画(けいかく) Danh từ

けいかくkeikakuHán Việt: KẾ HOẠCHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kế hoạch, đề án.

  • ほとんどの人はその計画について知らない。 Ít người biết về kế hoạch này.
  • 彼は私に計画の変更を知らせてきた。 Nó thông báo cho tôi về những thay đổi trong kế hoạch.

Xem đầy đủ từ "計画": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

プラン Danh từ

puranJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kế hoạch.

Xem đầy đủ từ "プラン": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

プロジェクト Danh từ

purojekuto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kế hoạch, đề án.

Xem đầy đủ từ "プロジェクト": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

予定(よてい) Danh từ

よていyoteiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chương trình, kế hoạch.

Xem đầy đủ từ "予定": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kế hoạch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kế hoạch tiếng Nhật là gì?

"kế hoạch" trong tiếng Nhật là 計画 (けいかく) (danh từ), プラン (danh từ), プロジェクト (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.