アクティビティ
từ thông dụng
akutibiti
giọng máy của trình duyệt
アクティビティ nghĩa là hoạt động.
Nghĩa của アクティビティ
Danh từ
- Hoạt động.
Cách viết khác: アクティビティー, アクティヴィティ, アクテビティ, アクティヴィティー, アクテビティー
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ activity
Câu hỏi thường gặp
アクティビティ nghĩa là gì?
アクティビティ (danh từ) nghĩa là hoạt động.
アクティビティ đọc là gì?
アクティビティ đọc là アクティビティ (romaji: akutibiti).