TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hàng rào tiếng Nhật là gì?

"hàng rào" trong tiếng Nhật là 塀 (へい) (danh từ), フェンス (danh từ), 垣根 (かきね) (danh từ).

塀(へい) Danh từ

へいheiHán Việt: BÌNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng rào.

  • 彼女は背が低すぎて塀の向こうがみえなかった。 Cô ta quá lùn nên không nhìn qua hàng rào được.

Xem đầy đủ từ "塀": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

フェンス Danh từ

fensu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng rào.

  • アメリカでは多くの人が家の回りにフェンスをめぐらせている。 Ở Mỹ có nhiều nhà có hàng rào xung quanh.
  • 彼らはフェンスを緑色に塗った。 Anh ta sơn hàng rào màu xanh lá.

Xem đầy đủ từ "フェンス": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

垣根(かきね) Danh từ

かきねkakineJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng rào.

Xem đầy đủ từ "垣根": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

柵(さく) Danh từ

さくsakuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng rào.

Xem đầy đủ từ "柵": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

囲(かこ)い Danh từ

かこいkakoi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng rào.

Xem đầy đủ từ "囲い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

垣(かき) Danh từ

かきkaki giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng rào.

Xem đầy đủ từ "垣": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hàng rào tiếng Nhật là gì?

"hàng rào" trong tiếng Nhật là 塀 (へい) (danh từ), フェンス (danh từ), 垣根 (かきね) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.