フェンス
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fensu
giọng máy của trình duyệt
フェンス nghĩa là hàng rào.
Nghĩa của フェンス
Danh từ
- Hàng rào.
Câu ví dụ với フェンス
- 彼らはフェンスを緑色に塗った。 Anh ta sơn hàng rào màu xanh lá.Tatoeba #97697
- アメリカでは多くの人が家の回りにフェンスをめぐらせている。 Ở Mỹ có nhiều nhà có hàng rào xung quanh.Tatoeba #230252
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fence
Câu hỏi thường gặp
フェンス nghĩa là gì?
フェンス (danh từ) nghĩa là hàng rào.
フェンス đọc là gì?
フェンス đọc là フェンス (romaji: fensu).