Ghế tiếng Nhật là gì?
"ghế" trong tiếng Nhật là 椅子 (いす) (danh từ), 席 (せき) (danh từ), シート (danh từ).
椅子 Danh từ
いすisuHán Việt: Ỷ TỬJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghế.
- 彼は音楽を聴くために、椅子に座って落ち着いた。 Anh ta ngồi xuống ghế bành để nghe nhạc.
- 猫は椅子の上にいますか、椅子の下にいますか。 Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế?
席 Danh từ
せきsekiHán Việt: TỊCHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỗ ngồi, ghế.
- 席にもどりなさい。 Trở về ghế ngồi của các bạn đi.
- トムは私の席を取っておいてくれた。 Tom giữ ghế cho tôi.
シート Danh từ
shītoJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghế.
- 自分のシートに戻りなさい。 Trở về ghế ngồi của các bạn đi.
座席 Danh từ
ざせきzasekiHán Việt: TOẠ TỊCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghế.
腰掛け Danh từ
こしかけkoshikakeJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghế.
Câu hỏi thường gặp
Ghế tiếng Nhật là gì?
"ghế" trong tiếng Nhật là 椅子 (いす) (danh từ), 席 (せき) (danh từ), シート (danh từ).