Dụng cụ tiếng Nhật là gì?
"dụng cụ" trong tiếng Nhật là 用具 (ようぐ) (danh từ), 道具 (どうぐ) (danh từ), 器具 (きぐ) (danh từ).
用具 Danh từ
ようぐyōguHán Việt: DỤNG CỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dụng cụ.
- 用具を一式貸してください。 Hãy cho tôi mượn một bộ dụng cụ.
道具 Danh từ
どうぐdōguHán Việt: ĐẠO CỤJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dụng cụ, đồ dùng, công cụ.
器具 Danh từ
きぐkiguHán Việt: KHÍ CỤJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dụng cụ.
ツール Danh từ
tsūru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dụng cụ, đồ dùng.
装置 Danh từ
そうちsōchiHán Việt: TRANG TRÍJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết bị, dụng cụ.
デバイス Danh từ
debaisu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết bị, dụng cụ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dụng cụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dụng cụ tiếng Nhật là gì?
"dụng cụ" trong tiếng Nhật là 用具 (ようぐ) (danh từ), 道具 (どうぐ) (danh từ), 器具 (きぐ) (danh từ).