Con trai tiếng Nhật là gì?
"con trai" trong tiếng Nhật là 男の子 (おとこのこ) (cụm từ), 息子 (むすこ) (danh từ), 少年 (しょうねん) (danh từ).
男の子 Cụm từ
おとこのこotokonokoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trai, con trai, chàng trai.
- 概して、男の子は女の子より速く走ることができる。 Nói chung, con trai chạy nhanh hơn con gái.
- あなたのクラスに男の子は何人いますか。 Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai?
息子 Danh từ
むすこmusukoHán Việt: TỨC TỬJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con trai, trai.
- 彼らの息子の名はジョンだ。 Con trai họ tên là John.
- 彼女は息子の事故の知らせを聞いて悲しみのため気も狂わんばかりだった。 Khi nghe tin con trai mình gặp tai nạn, cô ấy đã trở nên tuyệt vọng vì sự đau khổ.
少年 Danh từ
しょうねんshōnenHán Việt: THIẾU NIÊNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiếu niên, trai, con trai, chàng trai.
坊や Danh từ
ぼうやbōyaJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trai, con trai, chàng trai.
せがれ Danh từ
segareJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con trai.
Câu hỏi thường gặp
Con trai tiếng Nhật là gì?
"con trai" trong tiếng Nhật là 男の子 (おとこのこ) (cụm từ), 息子 (むすこ) (danh từ), 少年 (しょうねん) (danh từ).