Con người tiếng Nhật là gì?
"con người" trong tiếng Nhật là 人間 (にんげん) (danh từ), 人 (ひと) (danh từ), 人の子 (ひとのこ) (cụm từ).
人間 Danh từ
にんげんningenHán Việt: NHÂN GIANJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con người, người, loài người, nhân gian.
- 科学技術は人間と自然の対立関係を和らげることができなかった。 Khoa học kỹ thuật không thể làm dịu đi mâu thuẫn giữa con người và tự nhiên.
- 人間は考えたりしゃべったりできるという点で動物と異なる。 Con người có thể làm những việc như suy nghĩ và nói chuyện, nên khác với động vật.
人 Danh từ
ひとhitoHán Việt: NHÂNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con người, người.
人の子 Cụm từ
ひとのこhitonoko giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con Người.
人類 Danh từ
じんるいjinruiHán Việt: NHÂN LOẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con người; nhân loại.
民族 Danh từ
みんぞくminzokuHán Việt: DÂN TỘCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con người, chủng tộc, nhóm dân tộc - những người có chung nền văn hóa, phong tục chung, v.v.
Câu hỏi thường gặp
Con người tiếng Nhật là gì?
"con người" trong tiếng Nhật là 人間 (にんげん) (danh từ), 人 (ひと) (danh từ), 人の子 (ひとのこ) (cụm từ).