TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chỗ tiếng Nhật là gì?

"chỗ" trong tiếng Nhật là 位置 (いち) (danh từ), 所 (ところ) (danh từ), 場所 (ばしょ) (danh từ).

位置(いち) Danh từ

いちichiHán Việt: VỊ TRÍJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vị trí, địa điểm, nơi, chỗ.

Xem đầy đủ từ "位置": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

所(ところ) Danh từ

ところtokoroJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nơi, chỗ, nhà.

  • どこでも好きなところに座っていいよ。 Bạn có thể ngồi bất cứ chỗ nào bạn thích.
  • 彼女は門のところにしゃがみこんだ。 Cô ấy ngồi xổm ở chỗ cánh cổng.

Xem đầy đủ từ "所": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

場所(ばしょ) Danh từ

ばしょbashoJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỗ, nơi, vị trí, địa điểm.

  • ロンドンで滞在する場所を推薦してもらえますか。 Bạn có thể giới thiệu tôi chỗ ở tại Luân đôn không?
  • 彼は眠れる場所を探した。 Nó tìm chỗ ngủ.

Xem đầy đủ từ "場所": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

空間(くうかん) Danh từ

くうかんkūkanHán Việt: KHÔNG GIAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không gian, chỗ, khoảng.

Xem đầy đủ từ "空間": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

余地(よち) Danh từ

よちyochiHán Việt: DƯ ĐỊAJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỗ.

Xem đầy đủ từ "余地": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

席(せき) Danh từ

せきsekiHán Việt: TỊCHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỗ ngồi, ghế.

  • いつもあのお店は混んでいるけど、今日は席をリザーブしてあるから大丈夫。 Cửa hàng đó lúc nào cũng đông nhưng tôi đã đặt chỗ trước nên không sao đâu.
  • 失礼ですが、この席は空いていますか。 Cho hỏi chỗ này có ai ngồi chưa ?

Xem đầy đủ từ "席": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chỗ tiếng Nhật là gì?

"chỗ" trong tiếng Nhật là 位置 (いち) (danh từ), 所 (ところ) (danh từ), 場所 (ばしょ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.