Chồng tiếng Nhật là gì?
"chồng" trong tiếng Nhật là 夫 (おっと) (danh từ), ハズバンド (danh từ), 旦那 (だんな) (danh từ).
夫 Danh từ
おっとottoHán Việt: PHUJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồng.
- 彼女は夫の帽子にブラシをかけた。 Cô ta chải sạch cái nón của chồng mình.
- 彼女の夫は料理の名人なのだ。 Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba.
ハズバンド Danh từ
hazubando giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (informal) chồng.
旦那 Danh từ
だんなdannaHán Việt: ĐÁN NAJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồng.
- 私の旦那、いい男よ。 Chồng tôi là một người đàn ông tốt.
- よく旦那さんに嘘をつきますか? Chị có hay nói dối chồng không vậy?
配偶者 Danh từ
はいぐうしゃhaigūshaHán Việt: PHỐI NGẪU GIẢJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồng, vợ.
伴侶 Danh từ
はんりょhanryo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồng, vợ.
ハズ Danh từ
hazu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồng, ông xã.
ご主人 Danh từ
ごしゅじんgoshujinHán Việt: NGỰ CHỦ NHÂNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồng (người khác), ông nhà.
亭主 Danh từ
ていしゅteishu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồng.
Câu hỏi thường gặp
Chồng tiếng Nhật là gì?
"chồng" trong tiếng Nhật là 夫 (おっと) (danh từ), ハズバンド (danh từ), 旦那 (だんな) (danh từ).