TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chỏm tiếng Nhật là gì?

"chỏm" trong tiếng Nhật là 山頂 (さんちょう) (danh từ), 頂上 (ちょうじょう) (danh từ), 頂 (いただき) (danh từ).

山頂(さんちょう) Danh từ

さんちょうsanchōHán Việt: SƠN ĐỈNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỉnh, chỏm, chóp.

Xem đầy đủ từ "山頂": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

頂上(ちょうじょう) Danh từ

ちょうじょうchōjōHán Việt: ĐỈNH THƯỢNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỉnh, chỏm, chóp.

Xem đầy đủ từ "頂上": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

頂(いただき) Danh từ

いただきitadakiHán Việt: ĐỈNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỉnh, chỏm, chóp.

Xem đầy đủ từ "頂": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

先(さき) Danh từ

さきsakiHán Việt: TIÊNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chóp, chỏm.

Xem đầy đủ từ "先": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

先端(せんたん) Danh từ

せんたんsentanHán Việt: TIÊN ĐOANJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầu nhọn, chóp, chỏm.

Xem đầy đủ từ "先端": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chỏm tiếng Nhật là gì?

"chỏm" trong tiếng Nhật là 山頂 (さんちょう) (danh từ), 頂上 (ちょうじょう) (danh từ), 頂 (いただき) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.