Chỏm tiếng Nhật là gì?
"chỏm" trong tiếng Nhật là 山頂 (さんちょう) (danh từ), 頂上 (ちょうじょう) (danh từ), 頂 (いただき) (danh từ).
山頂 Danh từ
さんちょうsanchōHán Việt: SƠN ĐỈNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỉnh, chỏm, chóp.
頂上 Danh từ
ちょうじょうchōjōHán Việt: ĐỈNH THƯỢNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỉnh, chỏm, chóp.
頂 Danh từ
いただきitadakiHán Việt: ĐỈNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỉnh, chỏm, chóp.
先 Danh từ
さきsakiHán Việt: TIÊNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chóp, chỏm.
先端 Danh từ
せんたんsentanHán Việt: TIÊN ĐOANJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu nhọn, chóp, chỏm.
Câu hỏi thường gặp
Chỏm tiếng Nhật là gì?
"chỏm" trong tiếng Nhật là 山頂 (さんちょう) (danh từ), 頂上 (ちょうじょう) (danh từ), 頂 (いただき) (danh từ).