TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chị tiếng Nhật là gì?

"chị" trong tiếng Nhật là 姉 (あね) (danh từ), お姉さん (おねえさん) (danh từ), あなた (đại từ).

姉(あね) Danh từ

あねaneHán Việt: TỶJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chị.

  • 私は絵はだめだけど姉は素晴らしい芸術家だ。 Tôi không biết vẽ, nhưng chị của tôi là một họa sĩ vĩ đại.
  • 姉は秘書として銀行に勤めています。 Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng.

Xem đầy đủ từ "姉": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

お姉(ねえ)さん Danh từ

おねえさんoneesanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chị gái.

  • 和子さんはお姉さんによく似ています。 Kaneko trông rất giống chị gái cô ấy.

Xem đầy đủ từ "お姉さん": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

あなた Đại từ

anataJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạn, anh, chị, ông, bà (ngôi thứ hai, lịch sự)

  • あなたは何人兄弟がいますか。 Bạn có mấy anh chị em?

Xem đầy đủ từ "あなた": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

姉(ねえ)さん Danh từ

ねえさんneesan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chị.

  • 姉さんを見習いなさい。 Con học chị con đi.

Xem đầy đủ từ "姉さん": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

姉(ねえ)ちゃん Danh từ

ねえちゃんneechan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chị.

Xem đầy đủ từ "姉ちゃん": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

姉上(あねうえ) Danh từ

あねうえaneueHán Việt: TỶ THƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chị.

Xem đầy đủ từ "姉上": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chị tiếng Nhật là gì?

"chị" trong tiếng Nhật là 姉 (あね) (danh từ), お姉さん (おねえさん) (danh từ), あなた (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.