Chị tiếng Nhật là gì?
"chị" trong tiếng Nhật là 姉 (あね) (danh từ), お姉さん (おねえさん) (danh từ), あなた (đại từ).
姉 Danh từ
あねaneHán Việt: TỶJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chị.
- 私は絵はだめだけど姉は素晴らしい芸術家だ。 Tôi không biết vẽ, nhưng chị của tôi là một họa sĩ vĩ đại.
- 姉は秘書として銀行に勤めています。 Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng.
お姉さん Danh từ
おねえさんoneesanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chị gái.
- 和子さんはお姉さんによく似ています。 Kaneko trông rất giống chị gái cô ấy.
あなた Đại từ
anataJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn, anh, chị, ông, bà (ngôi thứ hai, lịch sự)
- あなたは何人兄弟がいますか。 Bạn có mấy anh chị em?
姉さん Danh từ
ねえさんneesan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chị.
- 姉さんを見習いなさい。 Con học chị con đi.
姉ちゃん Danh từ
ねえちゃんneechan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chị.
姉上 Danh từ
あねうえaneueHán Việt: TỶ THƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chị.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chị tiếng Nhật là gì?
"chị" trong tiếng Nhật là 姉 (あね) (danh từ), お姉さん (おねえさん) (danh từ), あなた (đại từ).