TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chế độ tiếng Nhật là gì?

"chế độ" trong tiếng Nhật là 制度 (せいど) (danh từ), モード (danh từ), レジーム (danh từ).

制度(せいど) Danh từ

せいどseidoHán Việt: CHẾ ĐỘJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chế độ, hệ thống, thể chế.

  • 大統領は奴隷制度を廃止した。 Tổng thống đã bỏ chế độ sở hữu nô lệ.
  • 奴隷制度は世界のほとんどの地域で廃止されている。 Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ tại hầu như mọi nơi trên thế giới.

Xem đầy đủ từ "制度": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

モード Danh từ

mōdo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chế độ.

  • このプログラムはDOSモードでは作動しません。 Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS.

Xem đầy đủ từ "モード": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

レジーム Danh từ

rejīmu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chế độ.

Xem đầy đủ từ "レジーム": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

規則(きそく) Danh từ

きそくkisokuHán Việt: QUY//QUI TẮCJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chế độ, quy tắc.

Xem đầy đủ từ "規則": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chế độ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chế độ tiếng Nhật là gì?

"chế độ" trong tiếng Nhật là 制度 (せいど) (danh từ), モード (danh từ), レジーム (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.