Chế độ tiếng Nhật là gì?
"chế độ" trong tiếng Nhật là 制度 (せいど) (danh từ), モード (danh từ), レジーム (danh từ).
制度 Danh từ
せいどseidoHán Việt: CHẾ ĐỘJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chế độ, hệ thống, thể chế.
- 大統領は奴隷制度を廃止した。 Tổng thống đã bỏ chế độ sở hữu nô lệ.
- 奴隷制度は世界のほとんどの地域で廃止されている。 Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ tại hầu như mọi nơi trên thế giới.
モード Danh từ
mōdo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chế độ.
- このプログラムはDOSモードでは作動しません。 Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS.
レジーム Danh từ
rejīmu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chế độ.
規則 Danh từ
きそくkisokuHán Việt: QUY//QUI TẮCJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chế độ, quy tắc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chế độ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chế độ tiếng Nhật là gì?
"chế độ" trong tiếng Nhật là 制度 (せいど) (danh từ), モード (danh từ), レジーム (danh từ).