モード
từ thông dụng
mōdo
giọng máy của trình duyệt
モード nghĩa là chế độ.
Nghĩa của モード
Danh từ
- Chế độ.
Từ ghép có モード
Câu ví dụ với モード
- このプログラムはDOSモードでは作動しません。 Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS.Tatoeba #223228
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mode (e.g. of a machine); setting; way; manner
- Danh từ state (of mind); mode (e.g. work mode, study mode); frame of mind; feeling
- Danh từ mode
- Danh từ mode
Câu hỏi thường gặp
モード nghĩa là gì?
モード (danh từ) nghĩa là chế độ.
モード đọc là gì?
モード đọc là モード (romaji: mōdo).