Chân lý tiếng Nhật là gì?
"chân lý" trong tiếng Nhật là 事実 (じじつ) (danh từ), 本当 (ほんとう) (danh từ), 真実 (しんじつ) (danh từ).
事実 Danh từ
じじつjijitsuHán Việt: SỰ THẬTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thật, sự việc, chân lí, chân lý, thật.
本当 Danh từ
ほんとうhontōJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thật, chân lí, chân lý, thật.
真実 Danh từ
しんじつshinjitsuHán Việt: CHÂN THẬTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thật, chân lí, chân lý, thật.
真理 Danh từ
しんりshinriHán Việt: CHÂN LÝJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân lý.
公理 Danh từ
こうりkōriHán Việt: CÔNG LÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân lý, sự thật, tiên đề.
Câu hỏi thường gặp
Chân lý tiếng Nhật là gì?
"chân lý" trong tiếng Nhật là 事実 (じじつ) (danh từ), 本当 (ほんとう) (danh từ), 真実 (しんじつ) (danh từ).