TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bảo vệ tiếng Nhật là gì?

"bảo vệ" trong tiếng Nhật là 守る (まもる) (động từ), 警備員 (けいびいん) (danh từ), 保護 (ほご) (danh từ).

守(まも)る Động từ

まもるmamoruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ, che chở.

  • 金のゴーレムは宝を守るためのガーディアンです。 Golem vàng là thần gác đền bảo vệ kho báu.

Xem đầy đủ từ "守る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

警備員(けいびいん) Danh từ

けいびいんkeibiinHán Việt: CẢNH BỊ VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ, cảnh vệ.

  • 警備員に成りすまして彼は銀行に入った。 Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.

Xem đầy đủ từ "警備員": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

保護(ほご) Danh từ

ほごhogoHán Việt: BẢO HỘJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo hộ, bảo vệ.

  • このシステムには、保護回路が組み込まれています。 Với hệ thống này, mạch bảo vệ đã được tích hợp.

Xem đầy đủ từ "保護": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

防御(ぼうぎょ) Danh từ

ぼうぎょbōgyoHán Việt: PHÒNG NGỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phòng ngự, phòng thủ, bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "防御": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ガードマン Danh từ

gādoman giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh vệ, bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "ガードマン": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ガーディアン Danh từ

gādian giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ.

  • 金のゴーレムは宝を守るためのガーディアンです。 Golem vàng là thần gác đền bảo vệ kho báu.

Xem đầy đủ từ "ガーディアン": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

擁護(ようご) Động từ

ようごyōgoHán Việt: ỦNG HỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ, ủng hộ.

Xem đầy đủ từ "擁護": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bảo vệ tiếng Nhật là gì?

"bảo vệ" trong tiếng Nhật là 守る (まもる) (động từ), 警備員 (けいびいん) (danh từ), 保護 (ほご) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.