TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bản sao tiếng Nhật là gì?

"bản sao" trong tiếng Nhật là コピー (danh từ), 写し (うつし) (danh từ), デュプリケート (danh từ).

コピー Danh từ

kopīJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản sao.

Xem đầy đủ từ "コピー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

写(うつ)し Danh từ

うつしutsushiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản sao.

Xem đầy đủ từ "写し": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

デュプリケート Danh từ

deyupurikēto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản sao.

Xem đầy đủ từ "デュプリケート": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

複写(ふくしゃ) Danh từ

ふくしゃfukushaJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản sao.

Xem đầy đủ từ "複写": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

クローン Danh từ

kurōn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản sao.

Xem đầy đủ từ "クローン": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bản sao tiếng Nhật là gì?

"bản sao" trong tiếng Nhật là コピー (danh từ), 写し (うつし) (danh từ), デュプリケート (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.