セーフ
từ thông dụng
sēfu
giọng máy của trình duyệt
セーフ nghĩa là an toàn.
Nghĩa của セーフ
Danh từ
- An toàn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với セーフ
Trái nghĩa
Từ liên quan với セーフ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ safe
- Danh từ in (of a ball, in tennis, etc.)
- Tính từ đuôi na all right; OK; acceptable; fine; in time (for)
Câu hỏi thường gặp
セーフ nghĩa là gì?
セーフ (danh từ) nghĩa là an toàn.
セーフ đọc là gì?
セーフ đọc là セーフ (romaji: sēfu).