生ぬるい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
生ぬるい nghĩa là ấm, âm ấm.
Nghĩa của 生ぬるい
Tính từ đuôi i
- Ấm, âm ấm.
Cách viết khác: 生温い
Cách chia của 生ぬるい
| Phủ định | 生ぬるくない |
| Quá khứ | 生ぬるかった |
| Quá khứ phủ định | 生ぬるくなかった |
| Thể て | 生ぬるくて |
| Dạng phó từ (く) | 生ぬるく |
| Điều kiện (ば) | 生ぬるければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i lukewarm; tepid
- Tính từ đuôi i half-hearted; vague; weak
- Tính từ đuôi i lenient; mild; soft
Câu hỏi thường gặp
生ぬるい nghĩa là gì?
生ぬるい (tính từ đuôi i) nghĩa là ấm, âm ấm.
生ぬるい đọc là gì?
生ぬるい đọc là なまぬるい (romaji: namanurui).