Đeo tiếng Nhật là gì?
"đeo" trong tiếng Nhật là かぶる (động từ), 着る (きる) (động từ), かける (động từ).
かぶる Động từ
kaburuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đeo, mang, mặc vào, đeo vào.
- その王様はいつも王冠をかぶっている。 Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.
着る Động từ
きるkiruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đeo, mang, mặc vào, đeo vào.
かける Động từ
kakeruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đeo, mang.
履く Động từ
はくhakuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đeo, mang, mặc vào, đeo vào.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đeo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đeo tiếng Nhật là gì?
"đeo" trong tiếng Nhật là かぶる (động từ), 着る (きる) (động từ), かける (động từ).