TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đeo tiếng Nhật là gì?

"đeo" trong tiếng Nhật là かぶる (động từ), 着る (きる) (động từ), かける (động từ).

かぶる Động từ

kaburuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đeo, mang, mặc vào, đeo vào.

  • その王様はいつも王冠をかぶっている。 Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.

Xem đầy đủ từ "かぶる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

着(き)る Động từ

きるkiruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đeo, mang, mặc vào, đeo vào.

Xem đầy đủ từ "着る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

かける Động từ

kakeruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đeo, mang.

Xem đầy đủ từ "かける": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

履(は)く Động từ

はくhakuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đeo, mang, mặc vào, đeo vào.

Xem đầy đủ từ "履く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đeo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đeo tiếng Nhật là gì?

"đeo" trong tiếng Nhật là かぶる (động từ), 着る (きる) (động từ), かける (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.